Meanings
Từ điển phổ thông
dưỡng khí, khí ôxy
Từ điển trích dẫn
(Danh) Nguyên tố hóa học oxygen, tức dưỡng khí (oxygen, kí hiệu O).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ hơi nhờ đó sinh vật sống được, cũng gọi là Dưỡng khí, tức là Oxygen.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dưỡng hoá (khí óc-xi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khí óc-xi: Dưỡng hoá (oxidation)
Etymology: yǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Dưỡng khí, oxy (Oxygenium, kí hiệu O).
Nôm Foundation
oxi
Compound Words3
dưỡng khí•dưỡng hoá•dưỡng khí