Meanings
dân
Từ điển phổ thông
người dân, người, dân
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Bình dân, trăm họ. § Nói đối với vua, quan. ◇Dịch Kinh 易經: “Thượng cổ kết thằng nhi trị, hậu thế thánh nhân dịch chi dĩ thư khế, bách quan dĩ trị, vạn dân dĩ sát” 上古結繩而治, 後世聖人易之以書契, 百官以治, 萬民以察 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời thượng cổ thắt nút dây (để ghi nhớ các việc) mà cai trị, đời sau thánh nhân thay đổi (cách thức), dùng văn tự, khế ước mà cai trị trăm quan, kiểm soát dân chúng.
3.
(Danh) Chỉ bề tôi (thời thượng cổ). § Tức là “thần” 臣 (người giữ chức quan). ◇Mặc Tử 墨子: “Kim vương công đại nhân, diệc dục hiệu nhân, dĩ thượng hiền sử năng vi chánh, cao dữ chi tước nhi lộc bất tòng dã. Phù cao tước nhi vô lộc, dân bất tín dã” 今王公大人, 亦欲效人, 以尚賢使能為政, 高予之爵而祿不從也. 夫高爵而無祿, 民不信也 (Thượng hiền trung 尚賢中).
7.
(Đại) Tôi. § Tiếng tự xưng.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người trong nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đại chúng: Dân vi quý
2.
Người của nhóm: Nông dân; Dân tộc
3.
Người không phải quân nhân: Quân dân nhất trí
4.
Người cùng một chủng tộc: Hán dân
Etymology: mín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Những người bình thường, không nắm quyền cai trị xã hội.
2.
Trỏ chung mọi người sinh sống trên một lãnh thổ nhất định.
Etymology: A1: 民 dân
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng vang xa:
Etymology: (Hv dân) (khẩu dâm; khẩu lân)
Nôm Foundation
dân chúng, thần dân
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dạ rân
Examples
dân
Trời lộng (lồng) lộng hay lòng thánh. Gió hây hây khắp muôn dân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1b
Dân hèn chưng lóc lóc [đông, nườm nượp]. Ôm vải đổi tơ.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 43a
Ta bèn dân rỗi trốn trên đời, kẻ già lánh cõi phàm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 23b
Bởi quan đún (đú) đởn cho dân nó nhờn.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 38a
Compound Words120
dân chủ•dân tuyển•dân chúng•dân luật•dân cư•dân số•dân ca•dân phong•dân nghèo•dân tặc độc phu•dân trị•dân quốc•dân tâm•dân oán đỉnh phí•dân sanh điêu tệ•dân trí•dân oán phí đằng•dân hữu•dân phu•dân dụng•dân ẩn•dân nguyện•dân sinh•dân tặc•dân chi dân cao•dân tộc Chàm•dân tục•dân tộc•dân gian•dân biến phong khởi