Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nỉ: Chiên tử (chăn nỉ); Như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim; thấy khó chịu lắm)
Etymology: zhān
Nôm Foundation
vải nỉ; vải thô dùng cho thảm, trải, bao bọc, v.v.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh.
Etymology: C2: 氊 chiên
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 毡.