Meanings
tất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tất(xong), tất sinh (cả đời)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết sức: Tất tiêu (giống như đúc)
2.
Họ
3.
Còn âm là Tốt
4.
Trọn: Tất sinh (cả đời)
5.
Xong: Tất nghiệp
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 畢
Nôm Foundation
kết thúc, hoàn thành, chấm dứt; hoàn tất