Meanings
Từ điển phổ thông
giết hết, tiêu diệt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Hết, giết hết.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giết hết, không chừa ai. Văn tế Vũ Tính Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu: Ngoài cõi vuốt nanh ra sức, chí tiêm cừu đành giải xuống ba quân. ( Tiêm cừu: Giết quân thù ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêm huỷ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phá nát: Tiêm huỷ
Etymology: jiān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tiêu diệt, xóa bỏ, giết chết
Compound Words1
tiêm kích