Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vu quy
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vinh quy, qui tụ
Từ điển phổ thông
trở về
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
4.
Quy phụ, quy phục.
7.
Ðưa làm quà.
8.
Kết cục, quy túc.
9.
Thẹn.
10.
Góp lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con gái về nhà chồng. Td: Vu quy — Trở về. Td: Sinh kí tử quy ( sống gửi thác về ) — Gom vào một chỗ. Td: Đồng quy — Theo về. Td: Quy hàng — Thú tội — Đàn bà bị chồng đuổi trở về nhà cha mẹ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trở về: Quy ninh (cô dâu về thăm cha mẹ đẻ); Vô gia khả quy (kẻ không nhà)
2.
Cụm từ: Quy nạp pháp (từ nhiều vụ lẻ rời luận ra nguyên lí chung)
3.
Phật học)
4.
Làm tính chia
5.
Chụm về một điểm: Giang hà quy đại hải; Quy công vu… (nhận là công khó của…); Quy đăng (lưu trữ làm hồ sơ); Quy kết (nói tóm lại); Quy lũng (bỏ gọn vào một chỗ); Quy tính (đúc hợp thành một); Quy thiên (chết); Quy y (theo đạo
6.
Trả lại: Vật quy nguyên chủ
Etymology: guī
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
trở về; quay lại, hồi phục
Compound Words82
quy canh•quy nạp•quy cữu•quy chính•quy trang•qui ninh•quy lộ•quy tỉnh•quy nhơn•quy hoá•quy kì•quy hưu•quy thú•quy hoàn•quy ngục•quy tang•quy điền•quy vị•quy tội•quy tâm•Quy Nhơn•quy thuộc•qui tâm tự tiễn•quy chân•quy trừ•quy hồi•quy túc•quy công•quy tụ•quy tịch