Meanings
Từ điển phổ thông
năm
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Tên một lễ tế.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Năm. Xem Tuế nguyệt — Tuổi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Năm: Tuế mạt (cuối năm); Tuế nhập; Tuế xuất (tiền thu tiền chi cả năm - nói về kinh tế quốc gia)
2.
Tuổi: Tam tuế hài nhi
3.
Giải thích cho đỡ ngượng: Tuế toá (toái)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mức đo độ tinh khiết của quý kim: Vàng mười tuổi (ròng)
2.
Từng năm trong 12 Chi: Tuổi Khỉ (Thân)
3.
Mỗi năm trong đời sống: Sống trăm tuổi
4.
Quãng đời già trẻ: Tuổi xuân (trẻ, xanh); Tuổi già (thọ)
Etymology: (Hv tuế)(niên tuế; niên toái)(niên tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
năm; tuổi; mùa màng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tuổi xuân
Examples
Ngoài năm mươi tuổi ngoài chưng thế. Ắt đã tròn bằng nước ở bầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Ông Tu Định chỉn có một con gái, tuổi vừa mười hai.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2b
Tuổi vừa đến cả nên [trưởng thành], đều yêu giấy bút.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 26b
Lần lần hè (hạ) lại thu qua. Hai ông lẩn thẩn tuổi đà cao niên.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Compound Words41
tuổi dậy thì•tuế luật•tuế nguyệt như toa•tuế cống•tuổi già sức quyện•tuổi cao•tuế nhập•tuế bất ngã dữ•thiên tuế•tuế xuất•tuế nguyệt•tuế nguyệt lưu thệ•mừng tuổi•tuế sơ•vạn tuế•tuổi tác•tuổi xuân•tuế số•áp tuế•thái tuế đầu thượng động thổ•chu tuế•áp tuế bàn•quan tuế•kim tuế•chu tuế•có tuổi•đồng tuế•vãn tuế•bách tuế•trạc tuổi