喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
歎
U+6B4E
15 strokes
Hán
Rad:
欠
thán
than
thăn
切
Meanings
thán
(7)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Than thở.
2.
Tấm tắc khen.
3.
Ngân dài giọng ra.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
than ôi, than thở
2.
thăn (than thở)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Câu than để kêu gọi: Thán từ
2.
Ca ngợi: Thán phục
3.
Thở dài: Trường thán nhất thanh
Etymology: tàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
嘆
(bộ
口
).
than
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
oán thán
thăn
(1)
Nôm Foundation
thở dài, ngưỡng mộ
Compound Words
6
讚歎
tán thán
•
悲歎
bi thán
•
感歎
cảm thán
•
付之一歎
phó chi nhất thán
•
一倡三歎
nhất xướng tam thán
•
芝焚蕙歎
chi phần huệ thán