Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hát
2.
bài hát, khúc ca
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hát lên. Bài hát.
Bảng Tra Chữ Nôm
la cà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hát: Ca xướng; Ca gia (VN gọi là Ca sĩ); Cao ca; Ca hầu (bộ khẩu - giọng hát)
2.
Bài hát: Ca khúc; Ca bản (tập các bài hát)
3.
Khen: Ca tụng
Etymology: gē
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hát, hót, ngâm nga.
Etymology: A1: 歌 ca
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ca sĩ; ca tụng; ca khúc
Nôm Foundation
bài hát, lời ca; hát, ngân nga; ca ngợi
Examples
Compound Words80
ca nhi•ca tụng•ca bản•ca nương•Cà Mau•ca dao•ca vũ•ca xướng•ca đoàn•ca cơ•ca từ•ca nhi•ca trù•ca vũ thăng bình•ca hát•ca tụng•ca khúc•ca kịch•ca nữ•ca dao•ca từ•ca kĩ•xướng ca•khải ca•ca thủ•ca ngợi•ca kịch•ca sĩ•sơn ca•ca lâu