Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nghỉ, thôi, hết
2.
tiết ra, tháo tha, nhả ra
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Tháo ra, tiết ra.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết — Cuối cùng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thôi. Ngừng. Nghỉ ngơi — Hơi xì ra, phì ra.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
hết
Nomfoundation
nghỉ ngơi, dừng lại, ở trọ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hít hơi; hôn hít
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hớt hơ hớt hải
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hò hét; la hét
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hết tiền; hết mực, hết lòng
Compound Words11
hết thảy•trước hết•yết hậu•hết nhẵn•hầu hết•hết tiền•hết hơi•hết lòng•an hiết•vùa hết•tiền hết vèo