Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nghỉ, thôi, hết
2.
tiết ra, tháo tha, nhả ra
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Tháo ra, tiết ra.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thôi. Ngừng. Nghỉ ngơi — Hơi xì ra, phì ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Câu Nhĩ hiết tức liễu ma? (ngủ rồi hả?)
2.
Còn âm là Hát; Yết
3.
Nghỉ: Hiết ban (off duty); Hiết khẩu khí nhi (hãy xả hơi chút!); Hiết kiên (hạ gánh để nghỉ); Hiết lãnh (nghỉ ở bóng mát); Hiết thủ (ngưng tay); Hiết thưởng (nghỉ trưa)
Etymology: xiē
Nôm Foundation
nghỉ ngơi, dừng lại, trú ngụ
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hết — Cuối cùng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dành cơ hội: Hớt tay trên
2.
Mách lẻo: Mỏng môi hay hớt
3.
Hốt hoảng: Hớt hải; Hớt hơ hớt hải
4.
Xén bớt phần ở trên: Hớt tóc; Hớt váng mỡ
Etymology: (Hv băng ất) (khẩu khất; hiết)(½ hiết đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hớt hơ hớt hải: vẻ hoảng hốt, nhớn nhác.
2.
Môi cong lên.
Etymology: C2: 歇 hiết
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hớt hơ hớt hải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chấm dứt: Chó chết hết chuyện
2.
Cạn sạch: Hết tiền
3.
Tận tình: Hết lòng
4.
Tất cả: Hết mọi người
Etymology: (Hv tận; tận; hát) (hiết; ½ hát tận)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đến tận cùng, khắp cả, không để sót lại.
2.
Hao đi, mất đi.
Etymology: C2: 歇 hiết
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hết tiền; hết mực, hết lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói ra ai cũng phải nghe: Hét ra lửa
2.
La to; thét: Hò hét
Etymology: Hv hát; hiết
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
hò hét; la hét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hút mạnh qua mũi: Hít hơi
Etymology: Hv hiết; tị hiết
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
hít hơi; hôn hít
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khốn khổ, cùng cực.
Etymology: C2: 歇 hiết
Examples
Bằng chưng giết cúi [lợn, heo] dê, máu chảy suốt [khắp] hết đất.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Trần tục mà nên, phúc ấy càng yêu hết tấc [hết mức].
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 23b
Vua chợt thức mà vời khắp hết quần thần.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8b
Liền ngửi những mùi thơm hơn hết mọi mùi thơm thế gian.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1b
Tôi hết ngay [tận trung] chầu chực chúa. Con hằng thảo kính thờ cha.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 9a
Mười hết ba, hết bốn, hết năm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 9a
Compound Words11
hết nhẵn•hết tiền•trước hết•hết lòng•hết thảy•hầu hết•hết hơi•yết hậu•an hiết•tiền hết vèo•vùa hết