Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cửa sổ
2.
cái lồng, cái cũi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cửa mạch, cửa sổ.
2.
Cái lồng, cái cũi, nay thông dụng chữ lung 籠.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa sổ — Buồng, phòng, nhà ở — Chuồng nuôi thú vật. Cũng viết 㰍.
Bảng Tra Chữ Nôm
lung (cửa sổ, cái chuồng)
Bảng Tra Chữ Nôm
đèn lồng; lồng lộng
Từ điển Hồ Lê
đèn lồng, lồng lộng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Lồng nuôi thú vật, cũi. Như 籠.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trồng cây
Nomfoundation
lồng, bút; bộ thanh