Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kình già (gông kẹp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đế đèn
2.
Cái đèn
3.
Khí cụ giúp nắn cung nỏ
4.
Gông kẹp: Kình già
Etymology: qíng
Nôm Foundation
đại diện cho đèn; khung cho cung
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đồ nắn cung.
2.
Cái đế đèn, chân đèn.
3.
Một âm là **kính**. Cái giản.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi sông, biển có đá mấp mô hiểm trở.
Etymology: C2: 檠 kình
Từ điển Trần Văn Chánh
Đế đèn, chân đèn. Cv. 㯳.