Meanings
cối
Từ điển phổ thông
1.
cây cối (một loài thông)
2.
nước cối
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Cái quách, nắp đậy quan tài thời xưa.
3.
(Danh) Tên một nước thời xưa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây cối, cũng là một loài thông.
2.
Nước cối.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ta quen đọc Cối. Thực ra phải đọc Quái.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuối cùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Cây*
Etymology: Hv mộc hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cổi áo
cuội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đá nhỏ và tròn
2.
Đứa bé huyền thoại hay nói dối: Thằng Cuội ngồi gốc đa
3.
Lỗi lời: Hứa cuội
Etymology: (Hv mộc hội)(mộc hội: thạch hội)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối
cổi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cỗi gốc
cỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cặm cụi; lụi cụi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Già nua, khô cằn.
Etymology: F2: mộc 木⿰會 cối (hội)
cụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bổ củi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúi húi: Cặm cụi
Etymology: Hv mộc ½ cối
gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Chăn gối (* cái chăn cái gối; * chuyện nam nữ ái ân)
2.
Vật êm để tựa (đầu): Cái gối bông
3.
Tựa cho êm: Ai nắm tay đến tối, ai gối tay đến sáng?
Etymology: (Hv mộc hội)(miên hội; y hội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đồ dùng kê đầu khi nằm, ngồi.
2.
Kê đặt, kề tựa vào.
3.
Phần tiếp nối giữa đùi và cẳng chân.
Etymology: C2: 檜 cối
Nôm Foundation
bách xù
cuối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hứa cuội, nhăng cuội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc chót: Cuối năm
2.
Cụm từ: Đầu mày cuối mắt (đưa tình)
Etymology: (Hv qúy; vĩ quý)(hội; vĩ hội; thủ hội)(mộc hội; túc hội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi tận cùng, vào lúc chót.
Etymology: C2: 檜 cối
củi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gỗ để đốt: Chở củi về rừng
Etymology: Hv mộc ½ cối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 桧:củi
Etymology: F2: mộc 木⿰會cối (hội)
cội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gốc: Cành kia chẳng phải cội này mà rả; Cội cây; Cội nguồn
Etymology: (Hv mộc hội) (mộc hội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Gốc cây.
2.
Trỏ một cây nào đó.
3.
Căn nguyên, nguồn gốc.
Etymology: F2: mộc 木⿰會 cối (hội)
cói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :cói
Etymology: C2: 檜 cối
cúi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
cối
Một tiếng chày đâu đâm cối nguyệt. Khoan khoan những lệ thỏ tan vừng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65b
Mấy thằng trộm cướp sát nhân. Cối đồng chày giã, tấm thân nát nghiền.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 51
cỗi
Hoa nảy cây nên thuở đúc sương. Chẳng tàn chẳng cỗi hãy phong quang.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 69a
gối
Yên giường đặt gối đều chẳng hay mảng [hay biết].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21a
Gối tiên thuở chiêm bao cách ngàn trúc gọi vời lại.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 62b
Nước biếc non xanh thuyền gối bãi. Đêm thanh nguyệt bạc khách lên lầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 51b
cuối
Tằm ươm lúc nhúc thuyền đầu bãi. Hàu chất so le khóm cuối làng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6b
Đương khi cuối vịnh đầu ghềnh chảy xa.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 28b
củi
Đạp áng mây, ôm bó củi. Ngồi bên suối, gác cần câu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Bủa chài cuối bãi thuyền đòi chiếc. Hái củi đầu non búa kể đôi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27b
Có kẻ ôm lấy người đem về nhà. Song le tay nó liền cứng hư đi như que củi, bắt chẳng được.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Phương chi đất Kẻ Chợ nấu gạo châu, thổi củi quế.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 52b
cội
Lẩy (trảy) cội tìm cành, còn khá tiếc Câu Chi trưởng lão.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25b
Tựa cội cây ngồi hóng mát. Lèo heo (đìu hiu) ta hãy một lèo heo.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 25a
Thấy thửa cội cành, thực rắn rỏi nên của yêu.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 8b
Thức non dỡn dỡn (dờn dờn) hương sơ đượm. Tiết muộn khăng khăng cội hãy bền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 47a
Bên huyện chùa có danh có một cội mẫu đơn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 48a
Mà con gái ấy bèn cội gốc quái gở.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 6a
cói
Bị cói hiệu óc “tiến nang”.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 41a
cúi
Sượng sùng giữ ý rụt rè. Kẻ nhìn rõ mặt, người e cúi đầu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 7b
Compound Words11
củi lửa cỗi•cội nguồn•củi đuốc•bổ củi•bó củi giong•quơ củi•gióng củi lóng•que củi•chẻ củi•chụm củi•lên rú chặt củi