Meanings
Từ điển phổ thông
ngang
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
5.
Lại một âm là quáng. Hăng hái.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thanh gỗ ngang chặn cửa — Ngang ( chiều đông tây trái với dọc là chiều bắc ngam ) — Ngắt ngang, làm gián đoạn — Ngang ngược — Một âm là Hoạnh. Xem Hoạnh.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngang, nằm ngang, bên cạnh
Compound Words45
hoành chinh bạo liễm•hoành không xuất thế•hoành phi•hoành chinh•hoành xung trực chàng•hoành tứ•hoành chiết•hoành nghịch•trục hoành•hoành quá•hoạnh tài•hoành thất thụ bát•hoành my nộ mục•hoành sơn•hoành hành•hoành đao đoạt ái•hoành thụ•hoành sanh chi tiết•hoành độ•hoành mục•hoành cách mô•hoành tử•hoành thiêu tỵ tử thụ thiêu nhãn•hoành tảo•hoành bình•hoành địch•hoạnh hoạ•tung hoành•tàn hoành•chuyên hoành