Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái túi không có đáy
2.
đồ rèn đúc
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chân bước: Thác thác
2.
Cái túi lớn (cổ văn)
Etymology: tuó
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thác nước
Nôm Foundation
bao, túi mở ở cả hai đầu
Compound Words3
thác đà•thác thác•trì thác trâm bút