Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tân lang (trầu cau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cau ăn trầu: Tân lang
2.
Địa danh: Tân lang dữ (Penang)
3.
Xem Tân (bin)
4.
Táo lớn trái: Tân tử
5.
Phiên âm: Hương tân (champagne); Tân quả (chơi Bingo: Anh ngữ lấy tên từ Hoa ngữ); Tân tịch phàm ni á (Pennsylvania)
6.
Xem Tân (bing)
7.
Tên người TH gọi Bến tre: Tân tri
Nôm Foundation
hạt cau, quả cau
Compound Words1
tân lang