Meanings
Từ điển phổ thông
cái phông (để đo phương thẳng đứng)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Giang
Etymology: gàng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cán, cột, xà beng; mài sắc; (Quảng Đông) tủ quần áo, rương
Bảng Tra Chữ Nôm
cồng kềnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng nặng nề lôi thôi: Máy to cồng kềnh
Etymology: Hv cống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kiến trúc ngang lối đi: Kín cổng cao tường
Etymology: (Hv hộ cộng)(hộ cộng; hộ cống)(mộc cống; môn cống)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 功:cổng
Etymology: F2: mộc 木⿰貢 cống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cổng tre, cổng chào, cổng rả, cổng tán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đòn bẩy: Giang can; Giang can nguyên lí
2.
Sổ toẹt; gạch bỏ
3.
Nét gạch dưới chữ để độc giả chú ý
4.
Cái xà: Song giang (hai xà song song giúp luyện thể dục); Thiết giang (xà sắt)
5.
Còn âm là Cống
Etymology: gàng
Examples
Compound Words3
cống can•cống đầu•gọng kính