Meanings
Từ điển phổ thông
1.
ô cửa sổ
2.
cái giường để ngồi học
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Chấn song. ◇Tây sương kí 西廂記: “Sơ liêm phong tế, u thất đăng thanh, đô tắc thị nhất tằng nhi hồng chỉ, kỉ hoảng nhi sơ linh” 疏簾風細, 幽室燈清, 都則是一層兒紅紙, 幾榥兒疏欞 (Đệ nhị bổn 第二本, Đệ ngũ chiết). § “Kỉ hoảng nhi” 幾榥兒 mấy cái chấn song (hàng con tiện). Nhượng Tống dịch thơ: Bên ngoài gió lọt mành đơn, Bên trong nhà vắng đèn tàn hắt hiu. Giữa hàng con tiện khẳng khiu, Với vài lớp giấy hồng điều bồi song!
2.
(Danh) Giường đọc sách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giường nhỏ để nằm, ngồi đọc sách thời xưa.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái giường để ngồi học.