Meanings
Từ điển phổ thông
một loại cây trong sách cổ, có vỏ, quả, hạt vị ngọt, đều có thể ăn được
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Căn do, đầu đuôi sự việc.
Etymology: F2: mộc 木⿰原 nguyên | C2: 榞 nguyên
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: mộc 木⿰原 nguyên | C2: 榞 nguyên