Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chử thực (cây dâu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giấy
2.
Cây dâu (cho vỏ làm giấy, trái làm thuốc): Chử thực
Etymology: chǔ
Nôm Foundation
dâu tằm; giấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho vỏ làm giấy: Vỏ dó
Etymology: (Hv dữu: mộc do)(chử; mộc dũ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây dó, giấy dó
Compound Words2
chử mặc nan tận•chử mặc