Meanings
kiệt
Từ điển Thiều Chửu
Cái cọc mốc, cái cọc đóng để làm nêu một sự vật gì. Ta quen đọc là chữ **kệ**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cột mốc.
yết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Yết can vi kì (dựng nêu làm cờ: khởi nghĩa)
2.
Đem ra ánh sáng: Yết lộ (đừng nói “Tiết lộ” thay vì “Tiết lậu”); Yết đoản (kể cái dở của người); Yết xuyên (phơi trần)
3.
Bỏ nắp che: Yết bất khai oa (mở nắp mà không xới cơm: nồi rỗng: không có gì ăn)
4.
Đem đi: Yết hạ lai
5.
Còn đọc là Kiết
Etymology: jie
Nôm Foundation
Bảng; cột chỉ đường.