Meanings
tiếp
Từ điển phổ thông
mái chèo phía trước
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cái mái chèo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mái chèo của thuyền.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiếp (mái chèo; chèo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mái chèo (cổ văn)(kim văn: Tưởng)
2.
Chèo (thuyền)
Etymology: jí
Từ điển Trần Văn Chánh
Chiếc thuyền.
Nôm Foundation
mái chèo, mái chèo