Meanings
luyện
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
luyện (cây xoan)
2.
gạo tám xoan, mặt trái xoan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây xoan (Chinese berry): Luyện thụ
Etymology: liàn
xoan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hình quả trứng: Mặt trái xoan
2.
Gạo thơm: Tám xoan
3.
Cây cho gỗ Hv gọi là Luyện: Nhà cột xoan gỗ đắng ít bị mọt
Etymology: Hv luyện; mộc xuân
Nôm Foundation
Melia japonica
Compound Words1
khổ luyện tử