Meanings
Nôm Foundation
[kǔ] gỗ kém: thô, thô sơ; chất lượng kém; [hù] cây, thân cây dùng để làm trục tên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại gỗ quý
Etymology: mộc khô
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gõ (loại gỗ quý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sinh chuyện: Gây gỗ
2.
Khò khè khi ngủ: Kéo gỗ; Ngáy gỗ
3.
Chất liệu từ cây: Rừng nhiều gỗ quý
Etymology: (cụ; mộc khô)(mộc ô; mộc cụ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 枯:gỗ
Etymology: F2: mộc 木⿰苦 khổ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cây gỗ
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây hộ, đời xưa dùng làm tên.
2.
Một âm là **khổ**, đồ đạc xấu xí đáng loại ra gọi là **khổ**.
Examples
Núi Nam có cây gỗ cong. Dây sắn dây sướng leo quấn đấy.
Source: tdcndg | Thi kinh diễn âm, 2a
Am thờ Tổ ngói lợp gỗ lim. Nhà trọ tăng vách vôi tường đá.
Source: tdcndg | Thiền tịch phú, 39b
Compound Words23
phản gỗ•gỗ kiền•gỗ dán•gỗ trắc•gỗ xốp•gỗ lát có vân đẹp•gỗ lát•gỗ dẻ mật•gỗ sưa•gỗ sến•gỗ mun•cây gỗ•kéo gỗ•guốc gỗ•thớ gỗ•bào gỗ•tráp gỗ•giậu gỗ quanh nhà•súc gỗ•lạng gỗ•cửa gỗ sồi•đôn gỗ•một đẵn gỗ