Meanings
Từ điển phổ thông
1.
rõ ràng, minh bạch
2.
đau đớn, khổ sở
3.
đánh đập
4.
nước Sở, đất Sở
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
4.
Nước Sở.
5.
Nay gọi các tỉnh Hồ Nam, Hồ Bắc là đất Sở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây gai, mọc thành bụi — Đau đớn cực khổ. Td: Khổ sở — Tên một nước trong Thất hùng thời Chiến quốc, tức nước Sở. Thành ngữ có câu: » Đầu Ngô mình Sở « ( chỉ sự không ăn khớp không phù hợp với nhau ) — Họ người. Xem Sở khanh.
Bảng Tra Chữ Nôm
sặc sỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đau khổ (cổ văn): Khổ sở
2.
Sạch sẽ gọn ghẽ: Y quan sở sở
3.
Trong: Nhất thanh nhị sở (xanh và trong)
4.
Tên: Sở Khanh (nhân vật Truyện Kiều); Sở quốc (đời nhà Chu ở miền Hồ nam Hồ Bắc ngày nay)
5.
Cụm từ Nôm: Đầu Ngô mình Sở (các bộ phận không hợp nhau)
Etymology: chǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một nước thời Trung Hoa cổ đại.
Etymology: A1: 楚 sở
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước Sở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm thân cách vô lễ: Sờm sỡ
Etymology: Hv sở; sở
Nôm Foundation
tên một nước phong kiến; rõ ràng
Examples
Hận thay cây cỗi rễ mòn. Khỏi cơn gió Sở, lại cơn mưa Tần.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 128a
Nàng nghe thầy dạy ân cần. Tát vơi bể Sở, khơi dần sông Nghiêu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7a
Compound Words23
sở tước•sở nhân•sở sở•sở sở khả liên•sở quốc•sở yêu•khổ sở•sở khanh•sở thanh•cây sở•sở tù•giả sở•trường sở•thanh sở•tể sở•tân sở•giá sở•cức sở•chuỷ sở•tứ diện sở ca•ngô đầu sở vĩ•triêu tần mộ sở•nhất thanh nhị sở