Meanings
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
láu táu
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thứ trái cây mỏng vỏ; còn sống thì chát, chín rồi thì ngọt, cũng là vị thuốc bổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái có tên Hv là Tân: Nho táo ê hề
2.
Màu đỏ tím: Táo hồng
3.
Chà là TH: Táo gia
4.
Trái ăn và làm thuốc: Táo thụ (cây jujube)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại quả ngon, da láng bóng, chín thì đỏ ửng.
Etymology: A2: 棗 tảo
Bảng Tra Chữ Nôm
tảo (cây táo)
Examples
Compound Words5
táo tây•tảo nhân•táo tàu•tảo da•hốt luân thôn tảo