Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, vỏ làm vị thuốc gọi là Tần bì.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Ván kê nề, lót cùng cả nhà, làm ra một tầng ở trên đất; tiếng giậm ván; tiếng kêu rền; bộ vụt chạc, bộ mạnh mẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xà bắc qua hai tường hoặc hai cột: Trên rầm nhà; Dưới rầm cầu
2.
Gác nhỏ dưới mái
Etymology: (Hv mộc sầm)(mộc dâm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rầm rầm
Bảng Tra Chữ Nôm
rậm rạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chữ nhiều nét; nói nhiều câu: Rậm lời
2.
Rặm, làm ngứa: Ôm rơm rậm bụng
3.
Mọc chen nhau: Rậm râu sâu mắt; Rừng rậm; Rậm rạp
Etymology: (Hv thậm)(thảo thậm)(mộc sầm: rầm* )
Đại Nam Quấc âm tự vị
Thứ cây tạp.
Compound Words1
trên rầm nhà