Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cây tử (dùng để đóng đàn; tượng trưng cho con)
2.
khắc chữ lên bản gỗ
3.
quê cha đất tổ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên cây. Người Trung Hoa thời xưa thường trồng cây tử ở trước nhà — Chỉ quê nhà — Đồ gỗ. Đồ mộc — Cái áo quan. Đoạn trường tân thanh : » Sắm sanh nếp tử xe châu «.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tở tái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tử (cây catalpa)
Nomfoundation
catalpa ovata; khối dùng để in
Compound Words8
tử đồng•tử phần•tử lí•hương tử•tang tử•kiều tử•phó tử•kỷ tử chi lâm