Meanings
dừa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây Hv gọi là Gia: Nước dừa; Cùi dừa
2.
Giống cây dừa: Cây dừa nước
3.
Giống hình trái dừa: Cái sọ dừa (đầu lâu)
4.
Địa danh: Gò Dừa
Etymology: Hv gia; mộc dư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây ăn quả, thân trụ, quả có vỏ xơ dày, cùi béo, chứa nước mát ngọt.
Etymology: F2: mộc 木⿰余 dư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây dừa, quả dừa
Examples
dừa
Kìa trái dừa danh rằng “da tử”. Uống nước thời nhiệt khử huyết tan.
Source: tdcndg | Thực vật bản thảo, 24b
Kìa như hoa mướp hoa dừa. Hoa na hoa thị ngày mưa não nùng.
Source: tdcndg | Trống quân tân truyện, 9a