Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên nôm của Kiều: Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang
2.
Nhà cầu [* nhà cất bên sông để hóng gió: Vân Tiên ngồi trước nhà cầu thở than; * nhà xí: Đi (nhà) cầu]
Etymology: (Hv mộc cầu)(kiều)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phương tiện bắc ngang trên nước để đi lại.
2.
{Chuyển dụng}: Trái đất (hoàn cầu).
3.
Quả tròn nhỏ kết bằng vải đỏ.
Etymology: F2: mộc 木⿰求 cầu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhịp cầu
Nôm Foundation
cái chén acorn
Examples
Bèn ngả nằm chưng trên cầu ván nát.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Cầu trắng phau phau hai ván ghép. Nước trong leo lẻo một dòng thông.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 15b
Ai về đường ấy mấy đò. Mấy cầu mấy quán, anh cho mượn tiền.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 29a
Muốn sang thì bắc cầu kiều. Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 12a
Hai bên tranh lấy quả cầu. Dân an bình thái, sống lâu vững bền.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 30b