Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nước Lương
2.
đời nhà Lương của Trung Quốc
3.
cầu
4.
xà nhà
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
2.
Cái xà nhà.
7.
Nước Lương.
8.
Châu Lương, một châu trong chín châu của nước Tàu ngày xưa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầu bắc ngang sông. Cũng gọi là Hà lương. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Hà lương chia rẽ đường nầy, bên đường trông bóng cờ bay ngùi ngùi « — Cái rường nhà, sà nhà — Tên một trong chín châu thời cổ Trung Hoa, tức Lương châu, đất cũ nay thuộc tỉnh Thiểm Tây — Họ người, Hoa Tiên có câu: » Cõi Tô châu giải Ngô giang, khí thiêng đúc lại họ Lương một nhà «. » Băn khoăn đến trước đình Ba, Lương không yến đỗ, song tà nhện trăng « ( Hoa Tiên ).
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tài lương đống
Nôm Foundation
cầu; dầm; xà; họ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ bộ phận nòng cốt, chỗ tựa vững chắc trong một cơ cấu.
2.
Xà ngang ở phần trên vì kèo, đỡ các đầu cột trong nhà.
Etymology: A2: 梁 lương
Examples
Compound Words14
lương đống•lương viên•cường lương•khang lương•đống lương•hoàng lương•thâu lương hoán trụ•cường lương•nhiễu lương tam nhựt•lục lương•khiêu lương tiểu xú•thượng lương bất chảnh hạ lương oa•dư hưởng nhiễu lương•dư âm nhiễu lương