Meanings
chất
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cùm chân, để cùm chân người có tội. Cũng đọc Trất.
Nôm Foundation
gông cùm, xiềng xích, còng tay
trất
Từ điển phổ thông
cái cùm chân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cùm, cái còng, để khoá tay chân kẻ phạm tội — Trở ngại. Như chữ Trất 窒.
Bảng Tra Chữ Nôm
trất (còng khoá chân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còng khoá chân tội nhân (cổ văn): Trất cốc (còng chân còng tay)
2.
Cái thắng xe: Trất hạt
Etymology: zhì
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái cùm chân.
chuối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hỏng thi: Đạp vỏ chuối
2.
Cây (Hv Ba tiêu)
Etymology: (Hv thảo chí)(mộc chí; mộc lỗi)(mộc ½ chuyết)(mộc thôi; mộc tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bả chuối: lưới mỏng đan bằng tơ lấy từ bẹ cây chuối.
Etymology: F2: mộc 木⿰至 chí
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây chuối, quả chuối
Examples
Compound Words2
trất cốc•chất cốc