Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái bàn dài
2.
bản án
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái bàn.
2.
Cái mâm.
3.
Khảo xét, làm sách tự phát biểu ý kiến mình ra cũng gọi là án.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại bàn cao — Xem xét. Cũng như chữ Án 按.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vụ ra toà: Án kiện
2.
Cái bàn: Binh bang cầu án tử
3.
Hồ sơ lưu: Án quyển
Etymology: àn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bàn, ghế; vụ án
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái bàn.
Etymology: A2: 案 án
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bàn viết, bàn đọc sách (cđ. án).
Etymology: A2: 案 án
Examples
Thiên thơ án sách qua ngày tháng. Một khắc cầm nên mấy lạng vàng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21a
Trên am thong thả sách cầm. Nhàn nương án ngọc, buồn ngâm quyển vàng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Sinh vừa tựa án thiu thiu. Dở chiều như tỉnh, dở chiều như mê.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10a
Một nhà hoảng hốt ngẩn ngơ. Tiếng oan dậy đất, oán ngờ loà mây.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 15b
Compound Words56
án văn•dự án•án từ•án nghiệm•án sự•án thư•án bản•án lí•án giáp hưu binh•án kiện•án phát•án điệp•đề án•án binh thúc giáp•phá án•án vấn•xử án•đương án phân phối khu•đương án•ngục án•đình án•cử án tề my•phách án kinh kì•hương án•đoán án•chánh án•huyền án•phục án•bị án•phách án khiếu tuyệt