Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây cam.
2.
Cùng nghĩa với chữ cam 鉗.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây, trái nhiều nước thơm ngon. Ta cũng gọi là cây Cam, quả Cam ( citrus nobilis ) — Một âm khác là Kiềm.
Bảng Tra Chữ Nôm
gông cùm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cam giấy vỏ dễ bóc và to hơn quýt: Cam tử
2.
Chịu đựng: Cam lòng
3.
Xem Chanh (chèng)
4.
Trái cam vỏ dầy Hv gọi là Chanh (chéng); còn trái chanh (Nôm) thì TH gọi là Nịnh mông
5.
Bánh nếp chiên phồng có hình trái cam: Bánh cam
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây có quả nhỏ hơn bưởi, chia múi, có vị chua ngọt.
Etymology: A1: 柑 cam
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây cam
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy khúc gỗ nhỏ mà kiềm miệng ngựa — Dùng như chữ Kiềm拑 — Một âm là Cam.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gỗ ghìm chân phạm nhân: Cờ bạc là bác thằng bần, Ruộng nương bán hết xỏ chân vào cùm
2.
Giữ phạm nhân bằng cùm: Hãy cùm nó lại!
Etymology: Hv cam; kiềm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ khóa chân tay người mắc tội.
Etymology: F2: mộc 木⿰甘 cam
Nôm Foundation
quýt, cam vỏ mỏng
Examples
Con cháu mựa hèm (hiềm) song viết tiện. Ngàn đầu cam quýt ấy là tôi [tôi tớ].
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8a
Compound Words11
da cam•cam quýt•màu cam•cam sành•cam ủng•cam quả•nhũ cam•múi cam•một lố cam•khứa vỏ cam•chợ rặt những cam