Meanings
Từ điển phổ thông
cái gông (để cùm đầu phạm nhân)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gông bằng gỗ, đeo ở cổ tội nhân thời xưa. Cũng đọc Già — Một âm khác là Giá.
Nôm Foundation
cái cùm, giàn giáo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Giá 架 — Một âm là Gia. Xem Gia.
Bảng Tra Chữ Nôm
vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho vỏ ruộm: Vỏ dà
Etymology: Hv gia
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây thân to, có rễ phụ, tán lá rộng.
Etymology: F2: mộc 木⿰加 gia
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cây da (cây đa)
Compound Words3
cây giâu gia da•mộc già•cây giâu gia