Meanings
Từ điển phổ thông
cái giá, gác (để đặt đồ vật)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái giàn dựng lên cho cây leo bò, hoặc để đồ đạc — Cái rường nhà, bắc ngang trên các đầu cột — Dụng cụ để treo đồ vật, như treo quần áo. Ta cũng gọi là cái giá.
Đại Nam Quấc âm tự vị
n. Gác, giơ lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Treo lên: Giá kiều
2.
Bắt cóc: Cường hành giá tẩu
3.
Tranh cãi: Khuyến giá (can đôi bên)
4.
Mấy cụm từ: Giá bất trú (đấu không lại); Giá tử [* khung sắp cất, truyện sắp viết... * làm điệu: Bài giá tử; Một hữu giá tử (không kiểu cách)]
5.
Túi đựng; mấu treo: Giá đèn; Giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
6.
Khung để treo: Thư giá; Hoàng qua giá (giàn dưa); Hành lí giá (khung gác đồ đạc); Thập (tự) giá; Giá không (nhà sàn)
7.
Nâng đỡ: Giá trước
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giàn treo, chân đỡ.
Etymology: A1: 架 giá
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
giá, giá đỡ, chống đỡ; nâng đỡ
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
Bảng Tra Chữ Nôm
rớ đến
Đại Nam Quấc âm tự vị
1.
Lưới có càng có gọng, có thể cắt lên hạ xuống.
2.
Đá đến, động tới.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Xớ rớ (* lúng túng; * gặp may không ngờ)
2.
Động đến, xét đến: Không ai muốn rớ tới
3.
Tình cờ bắt được: Rớ được vàng
Etymology: Hv giá; thủ sớ
Bảng Tra Chữ Nôm
gá tiếng (giả vờ)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Gác nhờ, để đỡ, để nhờ trên cái gì; hứa tiếng.
Bảng Tra Chữ Nôm
cây dứa; quả dứa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loài cây giống cây thơm, một thứ gọi là giứa gai, lớn cây, dài lá, người Hạ-châu hay dùng mà làm chiếu, một thứ nhổ cây lá mềm, không gai, mà thơm, gọi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cây giứa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奇:cả
Etymology: C2: 架 giá
Examples
Compound Words19
giá không•giá thế•giá cấu•giá sách•giá thế•giá đèn•khuông giá•thác giá•thánh giá•thư giá•bích giá•sảo giá•đả giá•thư giá•Rạch Giá•bút giá•điệp sàng giá ốc•bãi hoa giá tử•hãn áp tử thượng giá