Meanings
Từ điển phổ thông
cây chỉ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, giống như cây cam nhưng quả rất đắng, tức Chỉ thật, tới mùa thu thì héo đi, gọi là Chỉ xác. Chỉ thật và Chỉ xác đều là vị thuốc Bắc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy dược chất: Bạch chỉ (rễ cây Dahurian angelica); Chỉ xác (làm bằng chanh)
Etymology: zhǐ
Nôm Foundation
cam ba lá; cây gai hàng rào; (Quảng Đông) một cái nút
Compound Words1
cây chỉ