Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khu (xem Xu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Xu
Etymology: shū
Nôm Foundation
bản lề cửa; trục; trung tâm quyền lực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tâm nơi các đường chụm lại (hub; center): Giao thông xu
2.
Then chốt: Xu nữu tác dụng (bộ phận then chốt)
3.
Xem Khu
Etymology: shū
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 樞