Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cấu tạo; hư cấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xây dựng: Cấu tạo; Cấu cú (dựng câu văn); Giai cấu (bài văn hay); Hư cấu (chuyện bịa)
Etymology: gòu
Nôm Foundation
khung, công trình, cấu trúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây họ dừa, thân cao và thẳng, quả dùng ăn trầu (tục trầu cau).
Etymology: F2: mộc 木⿰勾 câu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ bắt cá bằng cần buộc dây có móc nhỏ.
Etymology: C2: 构 cấu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 構
Examples
Compound Words3
cấu kiện•cấu thành•cấu tưởng