Meanings
Từ điển phổ thông
1.
tóc rối bù
2.
bờm cổ
3.
cây tùng, cây thông
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây thông. Đoạn trường tân thanh: "Đạm thanh một bức tranh tùng treo trên". (tranh tùng: Tranh vẽ cây thông).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tạm vậy: Tùng tiệm
2.
Tượng thanh tiếng trống: Tùng tùng
3.
Từ đệm sau Tiệc* : Tiệc tùng suốt tháng
4.
Từ đệm sau Tiêu* để nói “không còn gì”
5.
Cây thông: Tùng thụ; Thuỷ tùng (yew); Tùng tiết du (dầu thông)
6.
Kẻ cả như cây cao bóng cả: Tùng quân
7.
Xốp: Tùng nhuyễn; Nhục tùng (thịt ruốc)
8.
Hay ở trên cây thông: Tùng thử (con sóc)
9.
Không căng thẳng: Tùng bảng (cởi trói); Thằng tử thái tùng liễu (dây chùng xuống rồi)
10.
Buông thả: Tùng tùng loa ti (tháo ốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây thông, loài cây cao, lá hình tăm, thường xanh, chịu được rét.
Etymology: A1: 松 tùng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây tùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tòng (cây thông)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Tùng
Etymology: sōng
Nôm Foundation
cây thông; cây thông fir
Từ điển trích dẫn
Bảng Tra Chữ Nôm
rừng thông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây (Hv gọi là Tùng): Rừng thông ở Đà lạt
Etymology: (Hv tùng)(dũng: mộc thông)(mộc ½ thông)
Examples
Phỉ thửa con gái chưng trông bằng cây tùng dây la.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 19b
Mai điểm tuyết, liễu nghênh phong. Thềm lan nức tiếng, dặm tùng đưa hương.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 41a
Compound Words9
tùng lâm•tùng quân•tùng bách•tùng thử•tùng hiên văn tập•thương tòng thuý bá•bạch tùng•phóng tông•xích tùng