Meanings
Từ điển phổ thông
1.
sáng
2.
cao
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sáng.
2.
Cao.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa — Cao ( trái với thấp ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vẻ sáng: Cảo cảo xuất nhật
Etymology: gǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Sáng rực
2.
(văn) Cao
3.
[Găo] (Họ) Cảo.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bát kiểu (đồ sứ quý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đồ sứ quý: Bát kiểu
Etymology: Hv cảo
Nôm Foundation
mặt trời sáng; rực rỡ; cao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây thân cao, hoa đỏ, quả có hạt bám nhiều sợi trắng như bông.
2.
Hạt lúa đã qua xay giã.
Etymology: C2: 杲 cảo