Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái xuồng (như: 航)
2.
châu Hàng (Trung Quốc)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái xuồng, cùng một nghĩa với chữ hàng 航.
2.
Tên đất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi thuyền — Dùng thuyền qua sông. Như chữ Hàng 斻.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cáng đáng
2.
khiêng vác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hò giô ta: Hàng dục
2.
Họ
3.
Tên: Hàng châu
Etymology: háng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái võng có cần khiêng: Nằm cáng
2.
Cụm từ: Đểu cáng [* tiếng xưa gọi phu khiêng; * tiếng ngày nay gọi bọn vô loại]
3.
Đảm đương: Cáng đáng nhiều việc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy đòn mà chở trên vai: Khiêng cáng
2.
Nhiều tay chuyển vật nặng: Túm vào khiêng
Etymology: (Hv giang) (thủ khiên; thủ kiên) (mộc kháng; thủ khinh)
Nôm Foundation
băng qua dòng; điều hướng
Compound Words1
hàng châu