Meanings
Nôm Foundation
đầu cành, ngọn cây; cành nhỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuế diễu (cuối năm); thụ diễu (ngọn cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quãng thì giờ cuối: Tuế diễu (cuối năm)
2.
Khúc chót: Thụ diễu (ngọn cây)
Etymology: miǎo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụ miểu (ngọn cây)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngọn: Thụ miểu (ngọn cây)
2.
Cuối (năm tháng): Tuế miểu
3.
Còn âm là Diễu
Etymology: miǎo