Meanings
Từ điển phổ thông
cây hạnh (một loại cây như cây mận)
Từ điển trích dẫn
4.
§ “Hạnh lâm” 杏林 rừng hạnh. “Đổng Phụng” 董奉 người nước Ngô thời Tam Quốc, ở ẩn ỡ “Lư San” 廬山, chữa bệnh cho người không lấy tiền. Người bệnh nặng mà khỏi, ông trồng năm cây hạnh, người bệnh nhẹ mà khỏi, trồng một cây. Chỉ mấy năm sau có hơn mười vạn cây hạnh thành rừng. Về sau “hạnh lâm” 杏林 chỉ giới y học.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây mận, giống như loại cây mơ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây mơ: Hạnh nhân (almond)
Etymology: xìng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây ăn quả cùng họ với đào, hoa màu trắng hồng.
Etymology: A1: 杏 hạnh
Nôm Foundation
quả mơ; hạnh nhân
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hạnh nhân
Examples
Ở đây hạnh thắm nên mai lạt. Về đấy sen tàn nổi cỏ hương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66a
Rượu thời vốn gây nước hạt hạnh. Bánh thời trong lọc bột lá hòe.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 66b
Khêu đèn hạnh, thắp hương mầu. Chắp tay lạy Phật, khấu đầu quy sư.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 5b
Compound Words2
hạnh nhân•hồng hạnh xuất tường