Meanings
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cây mận.
2.
(Danh) Họ “Lí” 李.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây mận
2.
Triều VN (1010-1225)
3.
Họ: Lí Bạch (701-762, thi tiên đời Đường)
4.
Cây có hoa thơm vào đêm: Dạ lí
Etymology: lǐ
Nôm Foundation
mận; quan tòa; họ.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
Từ điển phổ thông
cây mận
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây mận. Cung oán ngâm khúc có câu: » Sân đào lí mây lồng man mác, nền đỉnh chung nguyệt gác mơ màng «. Họ người. Cung oán ngâm khúc có câu: » Câu cẩm tú đàn anh họ Lí. « ( tức Lí Bạch đời Đường ).
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Danh xưng một dòng họ. Một triều đại ở Việt Nam.
2.
Một giống cây mận.
Etymology: A1: 李 lý
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đào lý
Examples
Gieo cho ta lấy trái cây lý. Ta trả đấy lấy ngọc quỳnh cửu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 51a
Đời Lý vua Nhân Tông chưng năm mới lên ngôi, mùa thu mưa lâu liền tháng.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 15b
Compound Words12
họ Lí•hành lí•nhà Lí•đào lí•tiền lí•qua lí•trương tam lí tứ•trương vượng lí triệu•trương quán lí đới•qua điền lí hạ•đầu đào báo lí•đếm số kiện hành lí