Meanings
can
Từ điển phổ thông
1.
cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc
2.
chấn song cửa sổ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
kì can (cột cờ)
2.
cán chổi, cán quốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Cán (gan)
2.
Cột: cần: Kì can (cột cờ); Điếu ngư can
Etymology: gān
hãn
cán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cần, que dài: Thương cán (nòng súng); Cán khuẩn (bacillus hình que)
2.
Từ giúp đếm cần dài: Nhị cán kì (hai cột cờ); Nhất cán thương (một khẩu súng)
Etymology: gan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cơn gió, cơn bão
cơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thời gian lâu lâu: Cơn giận; Cơn mưa
2.
Quan trọng: Cơn cớ; Chẳng cơn cớ gì
Etymology: (Hv can; can)(Hv quần; Bk qún)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nguồn cơn: duyên do, căn nguyên.
2.
Trận, đợt.
Etymology: C2: 杆 can
Nôm Foundation
cán; chuôi giáo
cần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật hình thanh tròn dài để cầm.
Etymology: C2: 杆 can
Examples
cơn
Compound Words4
giấy can•lan can•cống can•lan can