Meanings
cơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dịp may: Cơ hội
2.
Vật có tổ chức (Hoá): Hữu cơ; Vô cơ
3.
Tài khéo: Cơ xảo
4.
Điểm chốt: Chuyển cơ
5.
Máy bay nói riêng: Cơ trường (sân bay)
6.
Máy nói chung: Động cơ
Etymology: jī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dịp, tình thế, vận may.
2.
Mưu trí, phép mầu.
Etymology: A1: 機 → 机 cơ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 機
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
Nôm Foundation
Bàn.
Examples
cơ
Vắt tay nằm nghĩ cơ trần. Nước dương muốn tưới nguội dần lửa duyên.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 2a
Loan phượng đậu chốn cheo leo. Sa cơ thất thế lại theo đàn gà.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 35b
Compound Words12
cơ mật•cơ năng•cơ chế•cơ giới•cơ trí•cơ hội•cơ khí•nguy cơ•ban cơ•vi cơ•đầu cơ•trực thăng phi cơ