Meanings
thiêu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trời tối đi và trăng lặn — Đi qua. Qua mau.
thiểm
Từ điển phổ thông
1.
mặt trời mọc ở phương tây vào cuối tháng âm lịch
2.
dư, thừa
thiểu
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là “thiểu” 朓 trăng cuối tháng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Dư, thừa.