Meanings
bằng
Từ điển phổ thông
bạn bè
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Hai chén rượu.
8.
(Danh) Họ “Bằng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn bè — Phe đảng — Bầy, Bọn — Cùng nhau. Chẳng hạn Bằng tâm hợp lực ( đồng lòng góp sức ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bạn: Lương bằng
Etymology: péng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như, chẳng khác gì, ngang với.
2.
Như (ý), thỏa (lòng).
3.
Giả dụ như, nếu mà.
Etymology: C1: 朋 bằng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tụ họp nhau, kéo cánh, kết bè
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bằng hữu
bẵng
Nôm Foundation
bạn bè, bạn thân, người quen
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
bỏ bẵng
Examples
bằng
Ăn uống chẳng lọt, bằng người ốm lâu.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 17b
Xem kinh đọc lục, làm cho bằng thửa thấy thửa hay.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 27a
Kẻ trách kẻ cầu, người xin người gửi, cửa bằng canh sôi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 58a
No nao xuân lại bằng nguyền cũ. Ngõ nỗi đôi phương thuở chốc mòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 21b
Compound Words24
bằng đảng•bằng tỉ•bằng phụ•bằng môn•bằng hữu•bằng đảng•bằng liêu•bằng hữu thê bất khả khi•bằng kiếp•bằng dâm•tân bằng mãn toạ•cao bằng mãn toạ•tân bằng dinh môn•diện bằng•lương bằng•tân bằng•thân bằng•liêu bằng•hồ bằng cẩu hữu•đa cá bằng hữu đa điều lộ•tửu nhục bằng hữu•chí hữu lương bằng•tây nam đắc bằng•thạc đại vô bằng