Meanings
Từ điển phổ thông
đã, từng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Tăng 増 — Họ người — Một âm là Tằng. Xem Tằng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đã từng. Đã có lần trải qua — Liên hệ gia tộc cách bốn đời — Một âm là Tăng. Xem Tăng.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Từng, đã, có lần: 未曾 Chưa từng; 孟嘗君曾待客夜食 Mạnh Thường Quân từng đãi khách ăn cơm tối (Sử kí). 【曾經】tằng kinh [céngjing] Từng, đã từng: 那本書我幾年前曾經看過,内容還記得 Cuốn sách ấy mấy năm trước tôi đã từng đọc, nội dung vẫn còn nhớ; 我曾經在大叻住過三年 Tôi đã từng ở Đà Lạt ba năm; 古人不見今時月,今月曾經照古人 Người xưa không trông thấy mặt trăng của ngày hôm nay, nhưng trăng hôm nay thì đã từng soi lên người xưa (Lí Bạch);
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
từng
Nomfoundation
[céng] rồi; đánh dấu hành động trong quá khứ; [zēng] bổ sung (eq. ) thêm nữa, thì
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tâng công
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tơn (đi nhẹ nhàng)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
từng ấy, từng kia; từng trải
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tăng lên
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tưng hửng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tằng tôn
Compound Words8
tằng tổ•tằng kinh•đã từng•tằng tôn•tằng kinh thương hải•tằng tổ mẫu•từng trải•bất tăng